造福

zào fú tạo phúc

Hán Việt: tạo phúc · Pinyin: zào fú

Tổng quan

mang lại lợi ích (ví dụ: cho người dân)

Cấu tạo: (tạo) + (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mang lại lợi ích (ví dụ: cho người dân)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為人創造幸福。如:「電燈的發明造福了人類。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指造福田。佛教谓积善行可得福报,如播种田地,秋获其实; 指给人带来幸福。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指造福田。佛教谓积善行可得福报,如播种田地,秋获其实。 2.指给人带来幸福。

Eng

  • CC-CEDICT to benefit (e.g. the people)
  • Cihui to benefit (e.g. the people)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

酿祸