造端
tạo đoan
Hán Việt: tạo đoan · Pinyin: zào duān
Tổng quan
ây nên đầu mối sự việc — Bắt đầu. tạo đoan tạo đoan ☆Gây nên đầu mối sự việc — Bắt đầu. bắt đầu; mở đầu。開始。
Nghĩa
Việt
- Cihui ây nên đầu mối sự việc — Bắt đầu. tạo đoan tạo đoan ☆Gây nên đầu mối sự việc — Bắt đầu. bắt đầu; mở đầu。開始。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 開始。《禮記.中庸》:「君子之道,造端乎夫婦。」《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「俗人乃造端作基,非議詆欺。」也作「造始」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹造端。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹造端。
Eng
- Cihui 造端 àoduān v. <wr.> begin; originate