造詣

zào yì tạo nghệ

Hán Việt: tạo nghệ · Pinyin: zào yì

Tổng quan

trình độ tinh thông (một kỹ năng hoặc lĩnh vực kiến thức) | (cổ) đến thăm ai đó trình độ (học vấn, nghệ thuật...)。學問、藝術等所達到的程度。 造詣很高 trình độ rất cao

Cấu tạo: (tạo) + (nghệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trình độ tinh thông (một kỹ năng hoặc lĩnh vực kiến thức) | (cổ) đến thăm ai đó trình độ (học vấn, nghệ thuật...)。學問、藝術等所達到的程度。 造詣很高 trình độ rất cao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.前往拜訪。《晉書.卷九四.隱逸傳.陶潛傳》:「未嘗有所造詣,所之唯至田舍及廬山游觀而已。」 2.學業或技藝達到的程度。如:「他的國學造詣很高。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 学业、技艺所达到的水平全系唯他书法、绘画造诣均深。

Eng

  • CC-CEDICT level of mastery (of a skill or area of knowledge)|(archaic) to pay a visit to sb
  • Cihui level of mastery (of a skill or area of knowledge); (archaic) to pay a visit to sb

ja

  • JMdict deep knowledge|attainments|scholarship