逡次

thuân thứ

Hán Việt: thuân thứ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

徘徊不進。《楚辭.屈原.九章.思美人》:「遷逡次而勿驅行,聊假日以須時。」

Cấu tạo: 逡 (thuân) + 次 (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 do dự không tiến
  • Biên soạn follow in order

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 徘徊不進。《楚辭.屈原.九章.思美人》:「遷逡次而勿驅行,聊假日以須時。」

Eng

  • Cihui 逡次 ūncì v.o. follow in order

Từ liên quan

Gần nghĩa

次之 · 次于 · 次优 · 次位 · 次值 · 次元 · 次后 · 次品