qūn thuân

Hán Việt: thuân · Pinyin: qūn

Tổng quan

thoái thoái (do dự) [Eng: to hesitate]

逡巡 · 逡巡于 · 逡巡不前 · 逡廵 · 逡循 · 逡次 · 逡縮 · 逡缩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqūn
Hán Việtthuân
Quảng Đôngceon1
Nhật BảnSHIRIZOKU
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄩㄣˉ
Hán ngữ Trung cổchyn
Phản thiết須閏切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lùi lại, rụt lại. Đi không nhích lên được gọi là {thuân tuần} [逡巡] xun xoe. Cũng viết là [逡循]. Nhanh, cùng nghĩa với {tuấn} [駿].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.往復、循環。《說文解字.辵部》:「逡,復也。」清.段玉裁.注:「《方言》:『躔、逡,循也。日運為躔,月運為逡。』」 2.退卻。《玉篇.辵部》:「逡,退也,卻也。」《漢書.卷五八.公孫弘傳》:「有功者上,無功者下,則群臣逡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逡 (形声。从辵 。本义徘徊的样子) 复,往来 逡,复也。--《说文》。徐灏注笺复训往来。往来即逡巡意。” 退让 有功者上,无功者下,则群臣逡。--《汉书·公孙宏传》 退却,打仗时军队向后撤 逡巢逗穴,命淮、汝戈船,遏其还径。--《宋书》 逡巡 逡巡而不敢进。--汉·贾谊《新书·过秦论上》 大阉亦逡巡畏义。--明·张溥《五人墓碑记》 逡巡不前。 舅犯谢罪,逡巡河上。--《三国演义》 逡qūn ⒈退群臣~。 ⒉ ①有顾虑而徘徊或退却~巡而有愧色。 ②迅速,很快笑语~巡即隔年。 逡xùn 1.逡遒。古县名『置。属九江郡。故址在今安徽省宣州市境内。

Eng

  • CC-CEDICT to shrink back (from sth)

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤七倫切,音踆。【說文】復也。【玉篇】退也,郤也。【集韻】逡巡,行不進也。【前漢·公孫弘傳】有功者上,無功者下,則羣臣逡。【註】言有次第也。【楚辭·九章】遷逡次而勿驅兮。 又月運之名。【揚子·方言】日運爲躔,月運爲逡。 又【小爾雅】體慚曰逡。 又與㕙通,兔名。【戰國策】東郭逡者,海內之狡兔也。 又【集韻】須閏切,音竣。逡遒,縣名。 又與駿通。【禮·大傳】執籩豆,逡奔走。【書·武成】作駿。 考證:〔【楚辭·九章】逡次而勿驅兮。〕 謹照原文逡次上增遷字。〔【揚子·方言】日運爲纏,月運爲逡。〕 謹照原文纏改躔。

Thuyết Văn

復也。 从辵。夋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

彳部曰。復、往來也。方言。躔逡循也。日運爲躔。月運爲逡。 七倫切。十三部。

【逡】 (thuân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 夋 (i) Phiên thiết: Thất luân thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 倫 (luân) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ụm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngang Suy luận: thum (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phục (Lại. Đã đi rồi trở l) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢓭