逢人便讲

féng rén biàn jiǎngphùng nhân tiện giảng

Hán Việt: phùng nhân tiện giảng · Pinyin: féng rén biàn jiǎng

Tổng quan

kể với bất kỳ ai mình gặp

Cấu tạo: 逢 (phùng) + 人 (nhân) + 便 (tiện) + 講 (giảng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kể với mọi người
  • Tần suất từ kể với bất kỳ ai mình gặp
  • Biên soạn tell everybody one meets

Eng

  • Cihui to tell anybody one happens to meet
  • Tần suất từ f.e. tell everybody one meets

Từ liên quan

Gần nghĩa

逢人说项 · 逢人便说 · 逢人說項