逢人說項

féng rén shuō xiàng phùng nhân thuyết hạng

Hán Việt: phùng nhân thuyết hạng · Pinyin: féng rén shuō xiàng

Tổng quan

Cấu tạo: (phùng) + (nhân) + (thuyết) + (hạng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 项:指唐朝诗人项斯。遇人便赞扬项斯。比喻到处为某人某事吹嘘,说好话。
  • Tân Hoa Tự Điển 项指唐朝诗人项斯。遇人便赞扬项斯。比喻到处为某人某事吹嘘,说好话。

Eng

  • Cihui 逢人說項 éngrénshuōxiàng f.e. praise a person before everybody