逢人說項

féng rén shuō xiàng phùng nhân thuyết hạng

Hán Việt: phùng nhân thuyết hạng · Pinyin: féng rén shuō xiàng

Tổng quan

Cấu tạo: (phùng) + (nhân) + (thuyết) + (hạng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐人項斯未聞名前,以詩謁見國子祭酒楊敬之,敬之愛項斯之才,逢人就讚揚他。見宋.尤袤《全唐詩話.卷四.項斯》。比喻稱揚人善。唐.楊敬之〈贈項斯〉詩:「平生不解藏人善,到處逢人說項斯。」後比喻到處替人遊說或替人講情。清.徐枋《居易堂集》:「若足下貿貿然逢人說項,是愛我者害我,譽我者毀我也。」

Eng

  • Cihui 逢人說項 éngrénshuōxiàng f.e. praise a person before everybody