逢原

phùng nguyên

Hán Việt: phùng nguyên

Tổng quan

Cấu tạo: (phùng) + (nguyên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 逢遇本原。指洞澈根本。《孟子.離婁下》:「資之深則取之左右逢其原,故君子欲其自得之也。」

Eng

  • Cihui 逢原 éngyuán v.o. get to the bottom of things