逢君

phùng quân

Hán Việt: phùng quân

Tổng quan

Cấu tạo: (phùng) + (quân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.迎合意旨。《孟子.告子下》:「長君之惡,其罪小,逢君之惡,其罪大。」 2.遇到。唐.杜甫〈江南逢李龜年〉詩:「正是江南好風景,落花時節又逢君。」

Eng

  • Cihui 逢君 éngjūn v.o. anticipate a sovereign's wishes