逢掖

phùng dịch

Hán Việt: phùng dịch

Tổng quan

ộng nách. Cái áo nách rộng, áo thụng mà nhà nho ngày xưa thường mặc. phùng dịch phùng dịch ☆Rộng nách. Cái áo nách rộng, áo thụng mà nhà nho ngày xưa thường mặc.

Cấu tạo: (phùng) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ộng nách. Cái áo nách rộng, áo thụng mà nhà nho ngày xưa thường mặc. phùng dịch phùng dịch ☆Rộng nách. Cái áo nách rộng, áo thụng mà nhà nho ngày xưa thường mặc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 衣腋下寬大,古儒者的服飾。《禮記.儒行》:「丘少居魯,衣逢掖之衣;長居宋,冠章甫之冠。」也作「逢衣」、「逢腋」。