逢掖

phùng dịch

Hán Việt: phùng dịch

Tổng quan

PHÙNG DỊCH Còn gọi: Phùng y, Nho sĩ. Tức chiếc áo rộng kích mà các nho sĩ thời xưa hay mặc, sau biến thành thuật ngữ chỉ cho nho sĩ. Tiểu truyện Thiền sư Thuần Chân trong TUTA ghi: 少明經史。所至之處逢掖輩爭先從之。 S

新华 · Tân Hoa Đại lục

衣腋下寬大,古儒者的服飾。《禮記.儒行》:「丘少居魯,衣逢掖之衣; 長居宋,冠章甫之冠。」也作「逢衣」、「逢腋」。

Cấu tạo: 逢 (phùng) + 掖 (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Rộng nách. Cái áo nách rộng, áo thụng mà nhà nho ngày xưa thường mặc.; PHÙNG DỊCH Còn gọi: Phùng y, Nho sĩ. Tức chiếc áo rộng kích mà các nho sĩ thời xưa hay mặc, sau biến thành thuật ngữ chỉ cho nho sĩ. Tiểu truyện Thiền sư Thuần Chân trong TUTA ghi: 少明經史。所至之處逢掖輩爭先從之。 Sư thuở nhỏ thông thạo kinh sử, đi đến đâu bọn nho sĩ cũng tranh nhau theo về.; ộng nách. Cái áo nách rộng, áo thụng mà nhà nho ngày xưa thường mặc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 衣腋下寬大,古儒者的服飾。《禮記.儒行》:「丘少居魯,衣逢掖之衣; 長居宋,冠章甫之冠。」也作「逢衣」、「逢腋」。

other

  • Nguồn khác Rộng nách. Cái áo nách rộng, áo thụng mà nhà nho ngày xưa thường mặc
  • Nguồn khác Tức chiếc áo rộng kích mà các nho sĩ thời xưa hay mặc, sau biến thành thuật ngữ chỉ cho nho sĩ
  • Nguồn khác Tiểu truyện Thiền sư Thuần Chân trong TUTA ghi: 少明經史。所至之處逢掖輩爭先從之。 Sư thuở nhỏ thông thạo kinh sử, đi đến đâu bọn nho sĩ cũng tranh nhau theo về

Từ liên quan

Gần nghĩa

掖咕 · 掖垣 · 掖庭 · 掖縣 · 掖門 · 掖门 · 逢俉 · 逢彷