逢集
phùng tập
Hán Việt: phùng tập · Pinyin: féng jí
Tổng quan
ngày họp chợ
Nghĩa
Việt
- Cihui ngày họp chợ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遇上有集市的日子。如:「有了夜市之後,不必再像過去那樣,逢集或廟會才有熱鬧的場面。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 轮到有集市的日子:黄村是三、六、九~。
Eng
- CC-CEDICT market day
- Cihui market day