連夜

lián yè liên dạ

Hán Việt: liên dạ · Pinyin: lián yè

Tổng quan

ngay trong đêm | xuyên đêm | liên tục nhiều đêm liền

Cấu tạo: (liên) + (dạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngay trong đêm | xuyên đêm | liên tục nhiều đêm liền

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.徹夜。《三國演義》第二回:「何后連夜召何進入宮,告以前事。」 2.連續幾夜。如:「他近來連夜失眠,顯得精神不濟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 当天夜里(就做):医护人员~赶到现场抢救伤员;接连几夜:连天~。

Eng

  • CC-CEDICT that very night|through the night|for several nights in a row
  • Cihui that very night; through the night; for several nights in a row

ja

  • JMdict every evening|night after night