連寫

lián xiě liên tả

Hán Việt: liên tả · Pinyin: lián xiě

Tổng quan

viết không nhấc bút khỏi giấy | (trong phiên âm tiếng Trung) viết hai hoặc nhiều âm tiết liền nhau thành một từ (không tách bằng dấu cách)

Cấu tạo: (liên) + (tả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viết không nhấc bút khỏi giấy | (trong phiên âm tiếng Trung) viết hai hoặc nhiều âm tiết liền nhau thành một từ (không tách bằng dấu cách)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指汉字用拼音字母注音时把每一个复音词的几个音节连起来写,如‘rénmín(人民)、tuōlājī(拖拉机)’。

Eng

  • CC-CEDICT to write without lifting one's pen from the paper|(in the Romanization of Chinese) to write two or more syllables together as a single word (not separated by spaces)
  • Cihui to write without lifting one's pen from the paper; (in the Romanization of Chinese) to write two or more syllables together as a single word (not separated by spaces)