連山

lián shān liên san

Hán Việt: liên san · Pinyin: lián shān

Tổng quan

quận Liên Sơn của thành phố Hồ Lô Đảo 葫蘆島市|葫芦岛市, Liêu Ninh

Cấu tạo: (liên) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quận Liên Sơn của thành phố Hồ Lô Đảo 葫蘆島市|葫芦岛市, Liêu Ninh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古《易》名。 2.连绵的山岭。 3.满山。 4.见"连山眉"。

Eng

  • CC-CEDICT see 連山壯族瑤族自治縣|连山壮族瑶族自治县[Lian2 shan1 Zhuang4 zu2 Yao2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]|see 連山區|连山区[Lian2 shan1 Qu1]
  • Cihui see 連山壯族瑤族自治縣|连山壮族瑶族自治县; see 連山區|连山区

ja

  • JMdict mountain range|Lian Shan (Xia-period method of Chinese divination)