連帶
liên đái
Hán Việt: liên đái · Pinyin: lián dài
Tổng quan
ĐÁI, ĐỚI; liên quan; liên đới. tác phong và tư tưởng tình cảm của con người có liên quan với nhau.; liên luỵ; dính dáng đến. không những chỉ có người lớn gặp phải tai ương, mà trẻ con còn phải chịu liên luỵ.; bổ sung; kèm thêm. lúc sửa mái nhà thì sửa thêm cái cửa sổ nữa
①互相关联人的作风与思想感情是有~关系的。②牵连不但大人遭殃,还~孩子受罪。③附带; 捎带修房顶的时候,~把门窗也修一修。
互相關連。如:「子女為非作歹,家長雖無直接關係,卻也難脫其連帶責任。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ liên đới; liên luỵ; dính dáng đến; bổ sung; kèm thêm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 互相關連。如:「子女為非作歹,家長雖無直接關係,卻也難脫其連帶責任。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①互相关联人的作风与思想感情是有~关系的。②牵连不但大人遭殃,还~孩子受罪。③附带; 捎带修房顶的时候,~把门窗也修一修。
Eng
- Cihui to be related; to entail; to involve; joint (liability etc)
- Tần suất từ to be related; to entail; to involve; joint (liability etc)
other
- Nguồn khác Ràng buộc với nhau