連帶
liên đái
Hán Việt: liên đái · Pinyin: lián dài
Tổng quan
có liên quan | dẫn đến | liên lụy | chung (trách nhiệm pháp lý, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui có liên quan | dẫn đến | liên lụy | chung (trách nhiệm pháp lý, v.v.)
- Cihui liên đới liên đới ☆Ràng buộc với nhau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 互相關連。如:「子女為非作歹,家長雖無直接關係,卻也難脫其連帶責任。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 互相关联人的作风与思想感情是有~关系的; 牵连不但大人遭殃,还~孩子受罪; 附带;捎带修房顶的时候,~把门窗也修一修。
- Tân Hoa Tự Điển ①互相关联人的作风与思想感情是有~关系的。②牵连不但大人遭殃,还~孩子受罪。③附带;捎带修房顶的时候,~把门窗也修一修。
Eng
- CC-CEDICT to be related|to entail|to involve|joint (liability etc)
- Cihui to be related; to entail; to involve; joint (liability etc)