連干 liên kiền Hán Việt: liên kiền Tổng quan Nối liền với, dính dáng với người nào hoặc việc gì 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.亦作"连乾"。 2.马饰物。 Cấu tạo: 连 (liên) + 干 (kiền)Hán Việtliên kiềnTừ loạiđộngCấu tạo连 + 干 · liên + kiền nghĩa thành phần: liên + kiền Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 nối liền Từ liên quan Gần nghĩa干与 · 干么 · 干了 · 干事 · 干产 · 干亲 · 干人 · 干仗