連心

lián xīn liên tâm

Hán Việt: liên tâm · Pinyin: lián xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (liên) + (tâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容彼此感情深厚,休戚相關。如:「風雨故人來,患難見真情,正是彼此連心的寫照。」

Eng

  • Cihui 連心 liánxīn v.o. 1. be mutually concerned; mutually trust 2. deeply attached to each other