連手

lián shǒu liên thủ

Hán Việt: liên thủ · Pinyin: lián shǒu

Tổng quan

hành động phối hợp | cấu kết (trong sự không trung thực)

Cấu tạo: (liên) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành động phối hợp | cấu kết (trong sự không trung thực)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.彼此攜手合作,相互照應。如:「他們連手出擊,總是所向無敵。」 2.比喻氣味相投,互有連繫的人。《官場現形記》第二五回:「黑八哥的叔叔在裡頭當總管,真正頭一分的紅人,說一是一,說二是二,同軍機上,他們都是連手。」 3.密切的關係,尤指男女曖昧關係。《金瓶梅》第一六回:「第三件,你又和他老婆有連手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 携手;手挽手; 地方的巡军; 串通;勾结; 指互相连络串通的人; 指合作者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.携手;手挽手。 2.地方的巡军。 3.串通;勾结。 4.指互相连络串通的人。 5.指合作者。

Eng

  • CC-CEDICT concerted action|to collude (in dishonesty)
  • Cihui concerted action; to collude (in dishonesty)