連枝

lián zhī liên chi

Hán Việt: liên chi · Pinyin: lián zhī

Tổng quan

Cấu tạo: (liên) + (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ành cây mọc liền nhau, chỉ tình anh em ruột thịt — Cũng chỉ nghĩa vợ chồng khắng khít — Trong bài Trường hận ca nói vua Đường Huyền Tông và Dương Quý Phi nguyện với nhau rằng: 在天願作比翼鳥, 在地爲連理枝: Ở trên trời thì làm con chim liền cánh, ở dưới đất thì làm cành cây liền thớ. »Trong kh…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.同出一本而相連的樹枝。南朝梁.簡文帝〈和蕭侍中顯春別〉詩:「別觀蒲萄帶實垂,江南豆蔻生連枝。」 2.比喻兄弟。《文選.蘇武.詩四首之一》:「骨肉緣枝葉,結交亦相因。四海皆兄弟,誰為行路人。況我連枝樹,與子同一身。」

Eng

  • Cihui 連枝 iánzhī n. 1. brothers 2. close relatives

ja

  • JMdict off-shoot|noble (family) sibling