連理

lián lǐ liên lí

Hán Việt: liên lí · Pinyin: lián lǐ

Tổng quan

hai cây mọc cùng nhau | thành ngữ: tình vợ chồng gắn bó

Cấu tạo: (liên) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hai cây mọc cùng nhau | thành ngữ: tình vợ chồng gắn bó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.兩棵樹的枝葉連生在一起。舊以為吉祥之兆。《後漢書.卷六○下.蔡邕列傳》:「有菟馴擾其室傍,又木生連理,遠近奇之,多往觀焉。」《孤本元明雜劇.靈芝慶壽.第一折》:「連理木生於後園,合歡花開在內苑,皆因中國雨順風調,民安物阜。」 2.比喻夫妻。五代十國.牛希濟〈生查子.新月曲如眉〉詞:「兩朵隔牆花,早晚成連理。」《宋元戲文輯佚.劉盼盼》:「天為比翼,地諧連理,真個永不拋離。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉不同根的草木枝干连生在一起,古人认为是吉祥的征兆~枝ㄧ嘉禾~; 比喻恩爱夫妻结为~ 。
  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①不同根的草木枝干连生在一起,古人认为是吉祥的征兆~枝ㄧ嘉禾~。②比喻恩爱夫妻结为~ 。

Eng

  • CC-CEDICT two trees that grow together as one|fig. conjugal union
  • Cihui two trees that grow together as one; fig. conjugal union

ja

  • JMdict trees with entwined branches|intimate male and female relationship