連環

lián huán liên hoàn

Hán Việt: liên hoàn · Pinyin: lián huán

Tổng quan

chuỗi

Cấu tạo: (liên) + (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuỗi
  • Cihui liên hoàn liên hoàn ☆Những cái vòng nối liền với nhau, chẳng hạn những cái mắc của sợi dây chuyền.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一個套連一個,能各自轉動而不可分開的一串環。《戰國策.齊策六》:「秦始皇嘗使使者遺軍君王后玉連環,曰:『齊多知,而解此環否?』君王后以示群臣,群臣不知解,君王后引椎椎破之,謝秦使曰:『謹以解矣』。」 2.互相連接的事物。如:「連環計」、「連環車禍」。 3.平劇的武戲中,甲方把乙方打倒,乙方再把甲方打倒,這樣循環表演,稱為「連環」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个套着一个的一串环:九~;属性词。一个接着一个互相关联的:~计|~画|~债。

Eng

  • CC-CEDICT chain
  • Cihui chain

ja

  • JMdict links|chain|shackle|linking