連篇
liên thiên
Hán Việt: liên thiên · Pinyin: lián piān
Tổng quan
hết bài này đến bài khác: bài văn nọ tiếp bài văn kia/cả bài viết
Nghĩa
Việt
- Cihui hết bài này đến bài khác: bài văn nọ tiếp bài văn kia/cả bài viết
- Cihui 1. hết bài này đến bài khác; bài văn nọ tiếp bài văn kia。(文字)一篇接一篇。 2. cả bài viết。充滿整個篇幅。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一篇接著一篇。《宋史.卷一五六.選舉志二》:「今經義、論、策一道有至三千言,賦一篇幾六百言,寸晷之下,唯務貪多,累牘連篇,何由精妙?」 2.全篇、滿篇,又引申為很多之意。如:「這篇作文錯字連篇,恐怕得花很多時間訂正了。」 3.充斥、充滿。如:「講這麼多,但實在是廢話連篇,請說重點,好嗎?」。
Eng
- Cihui 連篇 liánpiān v.p. throughout a piece of writing; page after page ◆n. multitude of articles