連臺

lián tái liên thai

Hán Việt: liên thai · Pinyin: lián tái

Tổng quan

Cấu tạo: (liên) + (thai)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.戲劇接連不斷地上演。如:「這檔期好戲連臺,千萬不要錯過了」。 2.事情到了一個段落之後並不停止,反而繼續進行。如:「眼見交貨日期將近,不得不加班趕工,接著打了幾個連臺,這才將進度趕上。」

Eng

  • Cihui 連臺 liántái attr. in succession (of performance)||►See also dǎ liántái