連號
liên hào
Hán Việt: liên hào · Pinyin: lián hào
Tổng quan
số sê-ri liên tiếp | chuỗi (siêu thị, khách sạn, v.v.) | dấu gạch nối
Nghĩa
Việt
- Cihui số sê-ri liên tiếp | chuỗi (siêu thị, khách sạn, v.v.) | dấu gạch nối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.號數相連。如:「我買了三張連號的入場券。」 2.稱兩家以上屬於同一企業經營的商店。如:「這幾家連號商店,全是他祖先留下來的。」 3.一種標點符號。通常用來連接複合字。如「radio-telescope」、「father-in-law」。也稱為「連字號」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 号码相连。
- Tân Hoa Tự Điển 1.号码相连。
Eng
- CC-CEDICT consecutive serial numbers|chain (of supermarkets, hotels etc)|hyphen
- Cihui consecutive serial numbers; chain (of supermarkets, hotels etc); hyphen