連襟

lián jīn liên khâm

Hán Việt: liên khâm · Pinyin: lián jīn

Tổng quan

chồng của chị em gái | anh em rể | gần gũi vô cùng (mối quan hệ)

Cấu tạo: (liên) + (khâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chồng của chị em gái | anh em rể | gần gũi vô cùng (mối quan hệ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.衣襟相連,用以比喻極親暱。唐.駱賓王〈秋日與群公宴序〉:「既而誓敦交道,俱忘白首之情,款爾連襟,共挹青田之酒。」_x000D_ 2.稱謂。姊妹的丈夫彼此互稱。《幼學瓊林.卷二.外戚類》:「大喬、小喬,皆姨夫之號;連襟、連袂,亦姨夫之稱。」《土風錄.卷一六.連襟》:「姊妹之夫曰連襟。」也作「聯襟」、「連袂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)姐姐的丈夫和妹妹的丈夫之间的亲戚关系他是我的~ㄧ他们是同事又是~。

Eng

  • CC-CEDICT husbands of sisters|brothers-in-law|extremely close (of a relationship)
  • Cihui husbands of sisters; brothers-in-law; extremely close (of a relationship)