連銜

lián xián liên hàm

Hán Việt: liên hàm · Pinyin: lián xián

Tổng quan

Cấu tạo: (liên) + (hàm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩人以上聯名簽署。如:「這事件涉及大眾利益,已有多人連銜陳情,希望能獲得改善。」《宋史.卷三四.孝宗本紀二》:「自今詔令未經兩省書讀者毋輒行,給、舍駁正毋連銜同奏。」