逮住
đãi trụ
Hán Việt: đãi trụ · Pinyin: dài zhù
Tổng quan
đãi trụ/đệ trụ: bắt được; chiếm đoạt, cướp lấy, nắm lấy, tóm bắt (ai), nắm vững, hiểu thấu, cho chiếm hữu ((cũng) seise), (pháp lý) tịch thu, tịch biên, (hàng hải) buộc dây, (kỹ thuật) bị kẹt, kẹt chặ
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt được
- Tần suất từ đãi trụ/đệ trụ: bắt được; chiếm đoạt, cướp lấy, nắm lấy, tóm bắt (ai), nắm vững, hiểu thấu, cho chiếm hữu ((cũng) seise), (pháp lý) tịch thu, tịch biên, (hàng hải) buộc dây, (kỹ thuật) bị kẹt, kẹt chặt, thất kinh, hoảng sợ, (y học) (xem) apoplexy, (kỹ thuật) sự kẹt máy; bắt được
- Biên soạn r.v. catch (thief/ball/etc.)
Eng
- Cihui 逮住 ǎizhù* r.v. catch (thief/ball/etc.); Xiǎotōu gěi rén ∼ le. The thief has been caught
- Tần suất từ r.v. catch (thief/ball/etc.) , Xiǎotōu gěi rén ∼ le. The thief has been caught
Đức
- Handedict ertappen