週期

zhōu qī chu kì

Hán Việt: chu kì · Pinyin: zhōu qī

Tổng quan

chu kỳ | chu trình hời gian để đi xong một vòng. Chỉ cái thời gian để một con lắc đưa qua đưa lại, trở về vị trí khởi đầu. chu kì chu kì ☆Thời gian để đi xong một vòng. Chỉ cái thời gian để một con lắc đưa qua đưa lại, trở về vị trí khởi đầu.

Cấu tạo: (chu) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chu kỳ | chu trình hời gian để đi xong một vòng. Chỉ cái thời gian để một con lắc đưa qua đưa lại, trở về vị trí khởi đầu. chu kì chu kì ☆Thời gian để đi xong một vòng. Chỉ cái thời gian để một con lắc đưa qua đưa lại, trở về vị trí khởi đầu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物體振動或波動往復一次所需的時間,稱為「週期」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事物在运动、变化的发展过程中,某些特征多次重复出现,其接续两次出现所经过的时间叫周期;物体做往复运动或物理量作周而复始的变化时,重复一次所经历的时间;元素周期表中元素的一种分类。具有相同电子层数的一系列元素按原子序数递增顺序排列的一个横行为一个周期。同周期元素从左到右,金属性逐渐减弱,非金属性逐渐增强。

Eng

  • CC-CEDICT period|cycle
  • Cihui period; cycle

ja

  • JMdict cycle|period