週轉

zhōu zhuǎnchu chuyển

Hán Việt: chu chuyển · Pinyin: zhōu zhuǎn

Tổng quan

quay vòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

企业的资金从投入生产到销售产品而收回货币,再投入生产,这个过程一次又一次地重复进行,叫作周转。周转所需的时间,是生产时间和流通时间的总和; 指个人或团体的经济开支调度或物品轮流使用:~房, ~金, ~不开。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

資金的運轉。《文明小史》第二三回:「庫款支絀,朝不謀夕,如何周轉得來呢?」也作「週轉」。

Cấu tạo: 周 (chu) + 轉 (chuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui luân chuyển (tiền mặt, cổ phiếu, v.v.)
  • Cihui doanh thu
  • Cihui lưu thông
  • Cihui dòng tiền
  • Cihui 1. quay vòng (đồng vốn)。企業的資金從投入生產到銷售產品而收回貨幣,再投入生產,這個過程一次又一次地重複進行,叫做週轉。週轉所需的時間,是生產時間和流通時間的總和。 週轉期。 2. việc chi tiêu; việc chi dùng。指個人或團體的經濟開支調度的情況或物品輪流使用的情況。 週轉不開
  • Biên soạn 周轉 hōuzhuǎn* n./v. <econ.> 1. turnover; circulating/revolving (funds) 2. have enough to meet the need

Eng

  • Cihui turnover (in cash or personnel); to have enough resources to cover a need; also written 周轉; 周转

Từ liên quan

Gần nghĩa

周轉金 · 周轉不開 · 周轉不靈 · 週一 · 週三 · 周中 · 周書 · 週二