進場
tiến tràng
Hán Việt: tiến tràng · Pinyin: jìn chǎng
Tổng quan
vào địa điểm | vào đấu trường | (hàng không) tiếp cận sân bay | (đầu tư) tham gia thị trường
Nghĩa
Việt
- Cihui vào địa điểm | vào đấu trường | (hàng không) tiếp cận sân bay | (đầu tư) tham gia thị trường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.科舉時代稱進入試場參加考試為「進場」。 2.入場。如:「大家循序進場。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古时谓士子参加科举考试进入试场; 谓观众进入戏剧﹑电影﹑比赛等的演出或表演场所。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古时谓士子参加科举考试进入试场。 2.谓观众进入戏剧﹑电影﹑比赛等的演出或表演场所。
Eng
- CC-CEDICT to enter the venue|to enter the arena|(aviation) to approach the airfield|(investing) to get into the market
- Cihui to enter the venue; to enter the arena; (aviation) to approach the airfield; (investing) to get into the market