進幸 jìn xìng · tiến hạnh Hán Việt: tiến hạnh · Pinyin: jìn xìng Tổng quan Cấu tạo: 進 (tiến) + 幸 (hạnh)Pinyinjìn xìngHán Việttiến hạnhCấu tạo進 + 幸 · tiến + hạnh nghĩa thành phần: tiến + hạnh Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 為君王侍寢。唐.陳鴻《長恨傳》:「雖有三夫人、九嬪、二十七世婦、八十一御妻,暨後宮才人,樂府妓女,使天子無顧盼意。自是六宮無復進幸者。」