進用

jìn yòng tiến dụng

Hán Việt: tiến dụng · Pinyin: jìn yòng

Tổng quan

Cấu tạo: (tiến) + (dụng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.拔擢任用。《漢書.卷八一.孔光傳》:「退去貪殘之徒,進用賢良之吏。」《三國志.卷三.魏書.明帝紀》:「豈訓導未洽,將進用者不以德顯乎?」 2.財用。《史記.卷八五.呂不韋傳》:「子楚,秦諸庶孽孫,質於諸侯,車乘進用不饒,居處困,不得意。」

Eng

  • Cihui 進用 jìnyòng n. wealth