進益

jìn yì tiến ích

Hán Việt: tiến ích · Pinyin: jìn yì

Tổng quan

thu nhập | (văn học) cải thiện | tiến bộ

Cấu tạo: (tiến) + (ích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thu nhập | (văn học) cải thiện | tiến bộ
  • Cihui tiến ích tiến ích ☆Tốt đẹp và đem lại nhiều lợi ích hơn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.進步增益。《紅樓夢》第七回:「讀書一事,也必須一二知己為伴,時常大家討論,纔能進益。」 2.進帳、收入。《紅樓夢》第五三回:「我這東西原是給你那些閒著無事的,無進益的小叔叔兄弟們的,那二年你閒著,我也給過你的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉指学识修养的进步; 指经济收入;收益你一年有多少~?
  • Tân Hoa Tự Điển ①〈书〉指学识修养的进步。②指经济收入;收益你一年有多少~?

Eng

  • CC-CEDICT income|(literary) improvement|progress
  • Cihui income; (literary) improvement; progress