進而
tiến nhi
Hán Việt: tiến nhi · Pinyin: jìn ér
Tổng quan
và sau đó (điều tiếp theo)
Nghĩa
Việt
- Cihui và sau đó (điều tiếp theo)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 继续往前;进一步先提出计划,~提出实施措施。
Eng
- CC-CEDICT and then (what follows next)
- Cihui and then (what follows next)