進貢

jìn gòng tiến cống

Hán Việt: tiến cống · Pinyin: jìn gòng

Tổng quan

dâng cống | nộp cống mà chư hầu nợ chủ quyền

Cấu tạo: (tiến) + (cống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dâng cống | nộp cống mà chư hầu nợ chủ quyền
  • Cihui tiến cống tiến cống ☆Dâng nộp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 呈獻貢品。《五代史平話.周史.卷上》:「凡四方貢獻珍美食物,詔不須進貢。」《紅樓夢》第二五回:「鳳姐道:『那是暹羅進貢來的。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 封建时代藩属对宗主国或臣民对君主呈献礼品;给人送礼求方便(含讥讽意)。

Eng

  • CC-CEDICT to present tribute (to a suzerain, the emperor etc)
  • Cihui to offer tribute; to pay tribute that a vassal owes to his suzerain

ja

  • JMdict paying tribute