進逼
tiến bức
Hán Việt: tiến bức · Pinyin: jìn bī
Tổng quan
tiến sát đến cái gì đó | áp sát mục tiêu nào đó
Nghĩa
Việt
- Cihui tiến sát đến cái gì đó | áp sát mục tiêu nào đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 向前追逼。《後漢書.卷一八.吳漢傳》:「漢乘利,遂自將步騎二萬餘人進逼成都。」《五代史平話.周史.卷下》:「胡馬連群出車駕左右,不敢進逼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (军队)向前逼近:步步~。
Eng
- CC-CEDICT to advance on sth; to press closely (on some goal)
- Cihui to advance on sth; to press closely (on some goal)