进院

tiến viện

Hán Việt: tiến viện

Tổng quan

TIẾN VIỆN Thiền sư đến nhậm chức trụ trì tự viện. NTNL q. hạ ghi: 上堂: 進院得住便住、退院要行便行、還相委悉麼?箇條烏拄杖、莫怪太生獰。擲拄杖、下座。 Sư thượng đường nói: Nhậm chức trụ trì tự viện ở được liền ở, từ chức trụ trì cần đi liền đi. Có biết cho chăng? Cây gậy đen sì nầy, đừng trách nó rất dữ tợn. Sư ném gậy, bước xuống tòa.

Cấu tạo: (tiến) + (viện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TIẾN VIỆN Thiền sư đến nhậm chức trụ trì tự viện. NTNL q. hạ ghi: 上堂: 進院得住便住、退院要行便行、還相委悉麼?箇條烏拄杖、莫怪太生獰。擲拄杖、下座。 Sư thượng đường nói: Nhậm chức trụ trì tự viện ở được liền ở, từ chức trụ trì cần đi liền đi. Có biết cho chăng? Cây gậy đen sì nầy, đừng trách nó rất dữ tợn. Sư ném gậy,…