進駐

jìn zhù tiến trú

Hán Việt: tiến trú · Pinyin: jìn zhù

Tổng quan

tiến vào và đồn trú | (bóng) thiết lập sự hiện diện tại

Cấu tạo: (tiến) + (trú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiến vào và đồn trú | (bóng) thiết lập sự hiện diện tại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 進入某地駐紮。如:「我軍已於夜間進駐要塞,準備隨時痛擊來犯的敵人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (军队)开进某一地区驻扎下来。

Eng

  • CC-CEDICT to enter and garrison|(fig.) to establish a presence in
  • Cihui to enter and garrison; (fig.) to establish a presence in

ja

  • JMdict occupation|stationing