逸出
dật xuất
Hán Việt: dật xuất · Pinyin: yì chū
Tổng quan
sự đi lang thang, sự đi vớ vẩn, sự lan man ra ngoài đề, sự chệch đề sự phân kỳ, sự rẽ ra, sự trệch; sự đi trệch, sự khác nhau, sự bất đồng (ý kiến...) vượt quá, phạm, vi phạm, (tôn giáo) phạm tội, (ph
1.超出; 超越。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thoát ra
- Tần suất từ sự đi lang thang, sự đi vớ vẩn, sự lan man ra ngoài đề, sự chệch đề sự phân kỳ, sự rẽ ra, sự trệch; sự đi trệch, sự khác nhau, sự bất đồng (ý kiến...) vượt quá, phạm, vi phạm, (tôn giáo) phạm tội, (pháp lý) phạm pháp sự vượt quá, sự vi phạm; sự phạm pháp, lỗi tội, (địa lý,địa chất) hiện tượng biến tiếp
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.超出; 超越。
Eng
- JMdict escape
- JMdict leaving
- JMdict excelling
- JMdict preeminence
Đức
- Handedict austreten
ja
- JMdict 逸出(いっしゅつ)