逸出

yì chū dật xuất

Hán Việt: dật xuất · Pinyin: yì chū

Tổng quan

sự đi lang thang, sự đi vớ vẩn, sự lan man ra ngoài đề, sự chệch đề sự phân kỳ, sự rẽ ra, sự trệch; sự đi trệch, sự khác nhau, sự bất đồng (ý kiến...) vượt quá, phạm, vi phạm, (tôn giáo) phạm tội, (pháp lý) phạm pháp sự vượt quá, sự vi phạm; sự phạm pháp, lỗi tội, (địa lý,địa chất) hiện tượng biến tiếp

Cấu tạo: (dật) + (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đi lang thang, sự đi vớ vẩn, sự lan man ra ngoài đề, sự chệch đề sự phân kỳ, sự rẽ ra, sự trệch; sự đi trệch, sự khác nhau, sự bất đồng (ý kiến...) vượt quá, phạm, vi phạm, (tôn giáo) phạm tội, (pháp lý) phạm pháp sự vượt quá, sự vi phạm; sự phạm pháp, lỗi tội, (địa lý,địa chấ…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 超出;超越。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.超出;超越。

ja

  • JMdict escape|leaving|excelling|preeminence