逸口

yì kǒudật khẩu

Hán Việt: dật khẩu · Pinyin: yì kǒu

Tổng quan

Miệng nói quá. Lời nói vượt quá sự thật

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.过分失实之言。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

失言,說出不恰當的話。《書經.盤庚上》:「相時憸民,猶胥顧于箴言。其發有逸口,矧予制乃短長之命。」

Cấu tạo: 逸 (dật) + 口 (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lỡ lời
  • Biên soạn 逸口 yìkǒu v.o. make an indiscreet remark

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 失言,說出不恰當的話。《書經.盤庚上》:「相時憸民,猶胥顧于箴言。其發有逸口,矧予制乃短長之命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.过分失实之言。

Eng

  • Cihui 逸口 yìkǒu v.o. make an indiscreet remark

Từ liên quan

Gần nghĩa

口中 · 口交 · 口令 · 口传 · 口供 · 口信 · 口傳 · 口北