逸品

yì pǐn dật phẩm

Hán Việt: dật phẩm · Pinyin: yì pǐn

Tổng quan

hư Dật cách 逸格. dật phẩm dật phẩm ☆Như Dật cách 逸格.

Cấu tạo: (dật) + (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư Dật cách 逸格. dật phẩm dật phẩm ☆Như Dật cách 逸格.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 品格不凡、意境超脫。唐.張彥遠《法書要錄.卷三.唐李嗣真書品後》:「秦相刻銘,爛若舒錦,鍾張羲獻,超然逸品。」也作「絕品」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓技艺或艺术品达到超众脱俗的品第; 指散失的物品。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓技艺或艺术品达到超众脱俗的品第。 2.指散失的物品。

Eng

  • Cihui 逸品 yìpǐn n. original/fine works

ja

  • JMdict excellent article|fine item|rare beauty|masterpiece|gem