逸居
dật cư
Hán Việt: dật cư · Pinyin: yì jū
Tổng quan
ẩn — Ở yên, sống yên vui. dật cư dật cư ☆Ở ẩn — Ở yên, sống yên vui.
Nghĩa
Việt
- Cihui ẩn — Ở yên, sống yên vui. dật cư dật cư ☆Ở ẩn — Ở yên, sống yên vui.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 閒居。《孟子.滕文公上》:「飽食暖衣,逸居而無教,則近於禽獸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹安居。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹安居。
Eng
- Cihui 逸居 yìjū v. 1. live in idleness 2. be comfortably lodged