逸經

yì jīng dật kinh

Hán Việt: dật kinh · Pinyin: yì jīng

Tổng quan

Cấu tạo: (dật) + (kinh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢六經皆置博士,凡出自民間,不列入學官的,皆稱為「逸經」。《漢書.卷一二.平帝紀》:「徵天下通知逸經、古記、天文、曆算、鍾律、小學、史篇、方術、本草及以五經、論語、孝經、爾雅教授者,在所為駕一封軺傳,遣詣京師。」

Eng

  • Cihui 逸經 yìjīng n. classical learning which did not originate from the orthodox classics