逸興

yì xīng dật hưng

Hán Việt: dật hưng · Pinyin: yì xīng

Tổng quan

Cấu tạo: (dật) + (hưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iềm vui thình lình mà thanh cao. dật hứng dật hứng ☆Niềm vui thình lình mà thanh cao.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 超脫世俗的意興。唐.王勃〈滕王閣序〉:「遙吟俯暢,逸興遄飛。」唐.李白〈宣州謝朓樓餞別校書叔雲〉詩:「俱懷逸興壯思飛,欲上青天覽日月。」

Eng

  • Cihui 逸興 yìxìng n. refined interest/taste