逼人

bī rén bức nhân

Hán Việt: bức nhân · Pinyin: bī rén

Tổng quan

cấp bách | đe dọa ấn lướt, ăn hiếp người khác. bức nhân bức nhân ☆Lấn lướt, ăn hiếp người khác.

Cấu tạo: (bức) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cấp bách | đe dọa ấn lướt, ăn hiếp người khác. bức nhân bức nhân ☆Lấn lướt, ăn hiếp người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.欺壓、脅迫人。如:「逼人太甚」。 2.強過、勝過人。《儒林外史》第三三回:「少卿天下豪士,英氣逼人,小弟一見喪膽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 给人以威胁; 侵袭肌体。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.给人以威胁。 2.侵袭肌体。

Eng

  • CC-CEDICT pressing|threatening
  • Cihui pressing; threatening