逼人

bī rénbức nhân

Hán Việt: bức nhân · Pinyin: bī rén

Tổng quan

thúc bách; cấp bách; cấp thiết. 形勢逼人 tình thế cấp bách; toả hơi nóng; phả hơi nóng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.给人以威胁。 2.侵袭肌体。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.欺壓、脅迫人。如:「逼人太甚」。 2.強過、勝過人。《儒林外史》第三三回:「少卿天下豪士,英氣逼人,小弟一見喪膽。」

Cấu tạo: 逼 (bức) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Lấn lướt, ăn hiếp người khác.; ấn lướt, ăn hiếp người khác.; cấp bách , đe dọa; 1. thúc bách; cấp bách; cấp thiết. 形勢逼人 tình thế cấp bách 2. toả hơi nóng; phả hơi nóng; thúc bách; cấp bách; cấp thiết; toả hơi nóng; phả hơi nóng
  • Biên soạn force; press sb

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.欺壓、脅迫人。如:「逼人太甚」。 2.強過、勝過人。《儒林外史》第三三回:「少卿天下豪士,英氣逼人,小弟一見喪膽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.给人以威胁。 2.侵袭肌体。

Eng

  • Cihui pressing; threatening
  • Tần suất từ v.o. force; press sb

Đức

  • Handedict Druck auf (S), drückend

other

  • Nguồn khác Lấn lướt, ăn hiếp người khác

Từ liên quan

Gần nghĩa

逼人太甚 · 人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事