逼仄

bī zèbức trắc

Hán Việt: bức trắc · Pinyin: bī zè

Tổng quan

書 chật chội; chật hẹp

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉(地方)狭窄~小径ㄧ居室~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

相迫近。如:「這一帶民房逼仄,巷道狹窄,進出很不容易。」也作「逼側」。

Cấu tạo: 逼 (bức) + 仄 (trắc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chật hẹp
  • VietPhrases chật hẹp
  • Tần suất từ chật hẹp , tù túng; 書 chật chội; chật hẹp; chật hẹp
  • Biên soạn v.p. <wr.> narrowed; cramped

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相迫近。如:「這一帶民房逼仄,巷道狹窄,進出很不容易。」也作「逼側」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉(地方)狭窄~小径ㄧ居室~。

Eng

  • Cihui narrow; cramped
  • Tần suất từ v.p. <wr.> narrowed; cramped

Từ liên quan

Gần nghĩa

仄声 · 仄径 · 逼人 · 逼似 · 逼使 · 逼供 · 逼债 · 逼債