逼供
bức cung
Hán Việt: bức cung · Pinyin: bī gòng
Tổng quan
bức cung
Nghĩa
Việt
- Cihui bức cung
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 強迫嫌犯招認。如:「偵訊刑案,要講求證據,不可逼供。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用酷刑或威胁等手段强迫受审人招供:严刑~。
Eng
- CC-CEDICT to extort a confession
- Cihui to extort a confession