逼債

bī zhài bức trái

Hán Việt: bức trái · Pinyin: bī zhài

Tổng quan

đòi nợ gắt gao | thu nợ

Cấu tạo: (bức) + (trái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đòi nợ gắt gao | thu nợ
  • Cihui bức trái bức trái ☆Thúc nợ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 逼迫他人還債。如:「自從父親生意失敗後,家裡就天天有人上門逼債!」《清史稿.卷四七九.循吏列傳四.孫葆田列傳》:「調合肥,大學士李鴻章弟子之傔人橫於鄉,以逼債毆人死。葆田檢驗屍傷,觀者數萬人,恐縣令為豪強迫脅驗不實。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 严厉地催讨债款。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.严厉地催讨债款。

Eng

  • CC-CEDICT to press for payment of debts|to dun
  • Cihui to press for payment of debts; to dun