逼勒

bī lēi bức lặc

Hán Việt: bức lặc · Pinyin: bī lēi

Tổng quan

Cấu tạo: (bức) + (lặc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 逼迫,強迫。元.石君寶《秋胡戲妻》第四折:「這等一發可惡,明明是廣放私債,逼勒賣女了。」《紅樓夢》第六四回:「又使人將張華父子叫來,逼勒著與尤老娘寫退婚書。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"逼?"; 逼迫;强迫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"逼?"。 2.逼迫;强迫。

Eng

  • Cihui 逼勒 īlè v. 1. blackmail 2. force; coerce